tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung

Từ Điển Các Thành Phần Dưỡng Da Và Cách Sử Dụng

Từ Điển Các Thành Phần Dưỡng Da Và Cách Sử Dụng

Góc nhỏ tập trung mọi kiến thức cơ bản về thành phần bạn cần biết 🥰

Làn da chúng ta sẽ đẹp và chỉ đẹp khi chính chúng ta hiểu rõ mình đang dùng gì trên mặt. Thực vậy. Bởi sẽ chẳng có ai hiểu rõ da mình hơn chính bạn để luôn ở bên cạnh cầm tay chọn đồ, chỉ dẫn mua gì, dùng gì.

Hãy tự bổ sung kiến thức cho bản thân để ra quyết định sáng suốt nhất trên hành chính chăm sóc da nha!

1, Tea Tree Oil
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất trị mụn
– Công dụng: có đặc tính chống viêm, kháng khuẩn, nhanh chóng làm đầu mụn khô và rụng, đồng thời giúp vết thương da chóng lành, giảm thâm sẹo sau mụn. Ngoài ra có thể chống côn trùng cắn, diệt nấm da đầu.
* Lưu ý: Không sử dụng trên diện tích da rộng

2, Sulfur
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất trị mụn
– Công dụng: lưu huỳnh đem lại tác dụng kháng viêm, kháng khuẩn, từ đó làm khô mụn, vết thương bị viêm nhiễm, thậm chí trị ghẻ, vẩy nến, nấm ngứa.
* Lưu ý: Có thể gây khô vùng da sử dụng

3, LHA
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung

– Phân loại: Chất trị mụn
– Công dụng: Ngăn ngừa và điều trị mụn hiệu quả, kích thích tái tạo và rút ngắn chu kỳ thay da mới, làm sạch dịu nhẹ và tăng sinh collagen dưới da.
* Lưu ý: Có thể gây rát, đỏ da tại vùng sử dụng

4, Retinol – Tretinoin
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung

– Phân loại: Chất chống lão hóa
– Công dụng: làm thông lỗ chân lông bị tắc, tăng cường tốc độ bong da chết và giảm thiểu tuyến dầu. Retinoids cũng có tác dụng chống sưng tấy, kháng khuẩn nên rất hữu hiệu trong việc trị mụn. Hỗ trợ trong routine trị nám, tàn nhang. Chống lão hóa lâu dài.
* Lưu ý: Có thể gây khô da, bong tróc, kích ứng

5, Niacinamide
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung

– Phân loại: Chất đa năng
– Công dụng: Tăng cường chức năng giữ ẩm của biểu bì, giảm dầu thừa trên da, giảm mụn, kháng viêm, chống lão hóa, giảm nếp nhăn, cải thiện cấu trúc da và làm sáng da.
* Lưu ý: Có thể gây kích ứng, nên sử dụng nồng độ 5-10%

6, Glycolic Acid
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất tẩy da chết
– Công dụng: kích thích gia tăng sản xuất Collagen, từ đó da sẽ được tái tạo mới, trắng sáng và mịn màng hơn, giảm thiểu các nếp nhăn, tạo độ đàn hồi cho da.
* Lưu ý: Sử dụng tốt nhất ở nồng độ 5-10%, da nhạy cảm cần bắt đầu với nồng độ thấp

7, Lactic Acid
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất tẩy da chết
– Công dụng: Là một dạng AHA với đặc tính mỏng và nhẹ nên Lactic acid xuất hiện phổ biến trong các sản phẩm chống lão hóa và trẻ hóa da. Ngoài ra Lactic acid còn là thành phần tuyệt vời trong việc chăm sóc da mụn.
* Lưu ý: An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ < 10%

8, Salicylic Acid
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất tẩy da chết
– Công dụng: Giúp loại bỏ nhanh và kích thích các tế bào chết bong tróc, làm thông thoáng và se nhỏ lỗ chân lông, trị mụn, điều tiết dầu thừa, giảm viêm da, loại bỏ mụn đầu đen.
* Lưu ý: Sử dụng tốt nhất ở nồng độ 1-2%

9, Vitamin C
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất làm sáng, trị thâm
– Công dụng: Làm sáng đều màu da, trị vết thâm mụn và hắc sắc tố nói chung, kích thích da sản sinh collagen, tăng hiệu quả chống nắng của kem chống nắng.
* Lưu ý: Có 3 dạng phái sinh chủ yếu L-AA, MAP và SAP. Cần chọn lựa tùy theo tình trạng da từng người.

10, Arbutin
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất làm sáng
– Công dụng: Gia tăng sắc tố, làm giảm tình trạng sạm da sau khi tiếp xúc với ánh mặt trời; Làm đều màu da, khắc phục các đốm nâu, tích tụ trên da, trị thâm mụn; Ngăn chặn sự lão hóa, ức chế hoạt động của gốc tự do, mang lại làn da tươi trẻ.

11, Vitamin B5
tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất phục hồi da
– Công dụng: Nhanh chóng làm liền vết thương, phục hồi màng bảo vệ da, tăng cường khả năng giữ ẩm cho da, đồng thời kháng viêm và chống kích ứng.

12, Ceramide
Từ Điển Các Thành Phần Dưỡng Da Và Cách Sử Dụng tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung tu-dien-cac-thanh-phan-duong-da-va-cach-su-dung
– Phân loại: Chất phục hồi da
– Công dụng: Tạo lớp màng bảo vệ da, giảm tổn thương da sau mụn, ngăn cản quá trình lão hóa, tăng khả năng giữ ẩm cho da, phục hồi những làn da yếu, tổn thương.